phong điệu cửa hầu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh ngữ:
- Phong thái và cử chỉ của người xuất thân từ gia đình giàu có, quyền quý: Cụm từ này dùng để chỉ vẻ ngoài, tác phong và cách cư xử tao nhã, lịch sự, thể hiện sự giáo dục và môi trường sống sang trọng, thường thấy ở những người thuộc tầng lớp thượng lưu.
Ví dụ sử dụng
- Danh ngữ:
- Người con gái ấy có một phong điệu cửa hầu khiến ai cũng phải nể phục. (Cô gái ấy có phong thái quý tộc khiến mọi người đều phải nể phục.)
- Dù không nói ra, nhưng phong điệu cửa hầu của ông chủ mới toát lên từ từng cử chỉ nhỏ. (Dù không nói ra, nhưng phong thái quyền quý của ông chủ mới thể hiện qua từng cử chỉ nhỏ nhặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Mang tính ẩn dụ: Cụm từ thường được dùng để nhấn mạnh sự khác biệt về văn hóa và lối sống giữa các tầng lớp, không chỉ đơn thuần là sự giàu có về vật chất mà còn là sự tinh tế trong cách ứng xử.
- Câu chuyện anh kể thể hiện rõ phong điệu cửa hầu, khác hẳn với lối sống thực dụng ngày nay. (Câu chuyện anh ấy kể thể hiện rõ phong thái quý tộc, khác biệt hoàn toàn với lối sống thực dụng hiện nay.)
Biến thể và từ gần giống
- Phong cách quý tộc: Cách nói hiện đại hơn, có nghĩa tương tự, chỉ lối sống và ứng xử thanh lịch, cao quý.
- Dáng điệu con nhà quyền quý: Cách diễn đạt gần nghĩa, nhấn mạnh vào dáng vẻ bên ngoài và xuất thân.
Từ đồng nghĩa
- Phong thái đài các: Vẻ ngoài và cử chỉ trang nhã, lịch thiệp.
- Khí chất quý phái: Tinh thần và phẩm chất cao quý, sang trọng toát ra từ con người.
Từ trái nghĩa
- Thô tục: Thiếu sự tinh tế, lịch sự.
- Quê mùa: Chỉ cách cư xử hoặc vẻ ngoài thiếu sự trau chuốt, gắn với thôn quê (thường dùng với hàm ý so sánh, có thể mang tính tiêu cực).
Thành ngữ liên quan
- "Con nhà lính, tính nhà quan": Thành ngữ này có phần tương phản, chỉ người có xuất thân bình thường nhưng lại có tính cách hoặc đòi hỏi như người ở địa vị cao. Nó có thể dùng để so sánh ngầm với "phong điệu cửa hầu" - vốn là phẩm chất phù hợp với xuất thân.
- tính cách và dáng điệu con nhà phú quí